top of page

Series Tiếng Anh tương tác theo chủ đề cho mẹ và bé - chủ đề Vehicles- "phương tiện" P1

Updated: Dec 2, 2023

Tuần này mời bạn cùng Dạy trẻ song ngữ khám phá thế giới của Vehicles và nâng cao kỹ năng tiếng Anh của trẻ một cách thú vị và ý nghĩa nhé!


Task 1: Học từ vựng về các loại phương tiện quen thuộc


Đầu tiên, mẹ tra lại cách phát âm trong từ điển Cambridge nếu có từ nào mẹ thấy không chắc chắn cách đọc nhé.

  • bike/bicycle: xe đạp

  • motorbike: xe máy

  • bus: xe buýt

  • car: ô tô/xe hơi

  • train: tàu hỏa

  • plane/airplane: máy bay

  • boat: con thuyền

  • rocket: tên lửa

Với các bé đã quen thuộc nắm vững các từ này, mẹ hãy chú ý hơn về cách phát âm của mình và con nhé. Đặc biệt là âm cuối của các từ này.


Hoạt động 1: Mẹ quay video phát âm các từ này một cách rõ ràng, chính xác (dành cho tất cả các mẹ có con từ 0 - 6 tuổi).

Mẹ có thể quay video lúc có con bên cạnh, vừa nói vừa minh họa với xe mô hình, đồ chơi, flashcard mà có sẵn trong nhà.


Hoạt động 2: Mở cho con nghe 2 bài hát (nếu cho bé xem thì các bé phải từ 2 tuổi, bé dưới 2 tuổi mẹ hạn chế cho nhìn màn hình nhé, chỉ cho con nghe và nhìn mẹ hát thôi).


Bài 1: Transportation song: https://www.youtube.com/watch?v=Ut-HbauKzDw

Bài 2: “Driving in my car”: https://supersimple.com/song/driving-in-my-car/

=> Mẹ quay video hát một trong hai bài hát này nhé.


Hoạt động 3: (dành cho các bé thích học và học tốt hơn qua việc nhìn tranh, hình ảnh - visual learning style)

Tô màu các loại xe liên quan đến bài hát “Driving in my car”. Mẹ tải file tại:


Hoạt động 4: (dành cho các bé thích học và học tốt hơn qua tạo ra các âm thanh - audible learning style)

Chơi với flashcard: mẹ tải file tại: https://supersimple.com/free-printables/driving-in-my-car-flashcards/


Cách 1: Mẹ cùng các con rút thăm 1 tấm flashcard, ai bốc trúng flashcard về loại xe gì thì sẽ hát đoạn nói về bài hát đó. Vừa hát nên vừa diễn tả cách điều khiển, di chuyển loại xe đó, kèm âm thanh càng sinh động càng tốt.

Dùng thêm mẫu câu: Can you make the sound of a car? What does a car say?


Cách 2: mẹ làm âm thanh của 1 loại xe và hỏi con: Vroom Vroom … what’s that sound? What’s that sound from? và nhiệm vụ của con là chạy đi lấy được tấm flashcard chỉ loại xe đó mang về cho mẹ.


Hoạt động mở rộng để phát triển ngôn ngữ

(dành cho trẻ từ 2,5 tuổi trở lên và đã tiếp xúc tiếng Anh 1 thời gian, giúp trẻ nói được cả câu, thể hiện trọn vẹn 1 ý tưởng):


1/ Dạy con về các động từ chỉ việc điều khiển, sử dụng các loại phương tiện: Drive, Ride, Row, Fly


2/ Mẫu câu thể hiện cảm xúc, mong muốn đi loại phương tiện gì:

I want to go/ drive/ ride …in/on

I like riding/driving/flying/rowing …


3/ Giúp con hiểu về các tính từ cơ bản liên quan đến xe: fast - slow, high - low


Cách 1: Dùng khi đi trên đường cùng con để con cảm nhận được tốc độ thật hoặc để con quan sát các xe khác đang chạy:

Dùng thêm mẫu câu: Do you to go fast or slow? Do you want to fly high or low?

Cách 2: để con quan sát các xe khác đang chạy và so sánh về tốc độ các loại xe:

  • "Which car is faster, the red one or the blue one?"

  • "Do you think the motorbike is quicker than the bike?"

  • "Is the car faster than the bus?"

  • "Which one do you think will go slower, the boat or plane?"


Task 2 - sorting: land, air & water vehicles


Nhiệm vụ 1 dành cho mẹ: shadowing lại video của em bé trong video (nếu mẹ không có loại xe đó bằng đồ chơi, thì mình vẽ ra giấy cũng được)


Mẹ có thể nói giống hệt như clip của bé, cũng có thể tham khảo thêm các mẫu dưới đây để đưa vào video của mẹ:

  • "What's this called? This is a bicycle. A bicycle is a vehicle with two wheels that you can ride by pedaling"

  • "What is this called? This is a boat. A boat is a special kind of vehicle that floats on water, like a floating car for the sea."

  • "What's this called? This is a motorbike. A motorbike has two wheels and an engine that helps it go fast!"

  • "What's this called? This is a rocket. A rocket is a super fast and powerful vehicle that can go up into space like a shooting star!"

  • "What's this called? This is a car. A car has four wheels and an engine that takes us to many places! We use cars to travel on the road.

Nhiệm vụ 2 dành cho mẹ: mẹ tìm hiểu nghĩa và nghe cách phát âm mẫu, rồi quay video đọc tên các loại phương tiện phổ biến trên thế giới sau đây:

  • Car /kɑr/

  • Bicycle /ˈbaɪsɪkəl/

  • Motorcycle /ˈmoʊtərsaɪkl/

  • Bus /bʌs/

  • Truck /trʌk/

  • Van /væn/

  • Train /treɪn/

  • Subway /ˈsʌbˌweɪ/

  • Tram /træm/

  • Boat /boʊt/

  • Ship /ʃɪp/

  • Yacht /jɑt/

  • Sailboat /ˈseɪlboʊt/

  • Canoe /kəˈnu/

  • Rowboat /ˈroʊboʊt/

  • Ferry /ˈferi/

  • Helicopter /ˈhelɪˌkɑptər/

  • Airplane /ˈɛrpleɪn/

  • Rocket /ˈrɑkɪt/

  • Submarine /ˈsʌbməriːn/

  • Ambulance /ˈæmbjələns/

  • Firetruck /ˈfaɪrˌtrʌk/

  • Police car /pəˈlis kɑr/

  • Scooter /ˈskuːtər/

  • Skateboard /ˈskeɪtˌbɔrd/

  • Roller skates /ˈroʊlər skeɪts/

  • Wheelchair /ˈwilˌʧɛr/

Nhiệm vụ 3 cho cả mẹ và con: chơi cùng con trò phân loại phương tiện

Mục đích: giúp con hiểu 3 khái niệm: land vehicles (phương tiện đường bộ) - air vehicles (phương tiện trên không) - water vehicles (phương tiện đường thủy). Cùng con phân loại các phương tiện đồ chơi đang có, hoặc mẹ dùng hình tự vẽ để chơi trò này với con nhé!



19 views0 comments
bottom of page